Nghĩa của từ "change horses in midstream" trong tiếng Việt

"change horses in midstream" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

change horses in midstream

US /tʃeɪndʒ ˈhɔːrsɪz ɪn ˈmɪdˌstriːm/
UK /tʃeɪndʒ ˈhɔːsɪz ɪn ˈmɪdˌstriːm/
"change horses in midstream" picture

Thành ngữ

thay ngựa giữa dòng, thay đổi kế hoạch giữa chừng

to make major changes to plans or leadership in the middle of a project or activity

Ví dụ:
It's too late to change horses in midstream; we have to stick with our current strategy.
Đã quá muộn để thay ngựa giữa dòng; chúng ta phải kiên trì với chiến lược hiện tại.
The team decided not to change horses in midstream, even though they were facing some challenges.
Đội quyết định không thay ngựa giữa dòng, mặc dù họ đang đối mặt với một số thách thức.